Fooc lùn hay mooc lùn là phương tiện chở hàng quá khổ quá tải

Fooc lùn hay mooc lùn là phương tiện chở hàng quá khổ quá tải
TGktrans cung cấp các loại fooc lùn, mooc lùn để chở các mặt hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải trên toàn quốc.
Dưới đây là một số hình ảnh xe chở hàng siêu trường siêu trọng của công ty chúng tôi.
1463114833247 23244
Xe chở hàng quá khổ quá tải TGKtrans
491cbc1dad01575f0e10
Xe chở hàng siêu trường siêu trọng
a58472911d8de7d3be9c
Fooc lùn, mooc lùn chở hàng container open top
Fooc lùn võng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT
Sơmi Rơmóoc Lùn 40 Feet 3 Trục
Nhãn hiệu : KCT D43-LD-01
Nhà sản xuất : Công ty CP Thương Mại Cơ Khí Tân Thanh
Kích Thước
Tổng chiều dài :13,020 mm
Tổng chiều rộng : 3,000/3,500 mm
Tổng chiều cao : 6000/12000 mm
Vị trí chốt kéo : 450 mm
Chiều dài cơ sở : 8570 + 1310+1310 mm
Phân bố tải trọng
Tự trọng : 10,600 kg
Tải trọng : 34,000 kg
Tổng tải trọng : 44,600 kg
Cấu Trúc
Dầm chính : I 500 x 140 x 10 x 20 mm
Ac kéo : 2", Fuwa-China
Chân chống : : FUWA(China)
Trục : FUWA FB2461XE02AA
Búp sen : T30/30, Fuwa
Hệ thống phanh : Hệ thống phanh 2 đường hơi
Vỏ : 9.00-20 Casumina(Việt Nam)
Mâm : 7.00V-20, 10 lỗ
Sơn : Phun bi, sơn lót, sơn phủ

Vận chuyển được thực hiện chuyên nghiệp bởi thương hiệu chính của chúng tôi: Saigon Trans - Vận tải siêu trường siêu trọng.

Chia sẻ:

Bài viết cùng danh mục

Tra cứu: Xem ngày đẹp mua xe & xuất hành bình an · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Zalo
Trang web đối tác: yeuhoahoc.com · Kinh nghiệm du học và làm việc nước ngoài
Tra cứu: Xem ngày đẹp mua xe & xuất hành bình an · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com