PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI, VẬN CHUYỂN SÀ LAN

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI, VẬN CHUYỂN SÀ LAN

TGKtrans hiện đang sở hữu và khai thác một đội vận chuyển sà lan cho các tuyến vận chuyển trong vùng Nam Bộ.

Các loại phương tiện vận tải Sà Lan:


Sà lan Bông Tông:

Là phương tiện vận tải thủy không có hầm, nó là một mặt phẳng để các thiết bị nằm phía trên, hoặc các phương tiện cơ giới ở trên bông tông để phục vụ các công trình thủy. đây là bông tông phương tiện cơ giớ đang nằm ở phía trên đang chờ cẩu kiện hàng xuống , theo phương án này chúng ta sẽ giảm đi một lần cẩu hàng tại bến tiếp theo mà bông tông cấp, khi boong tông cấp phương tiện xe sẽ tự đi lên khỏi bông tông mà không mất một lần cẩu nào.
Đây là bông tông phương tiện cơ giới đang nằm ở phía trên đang chờ cẩu kiện hàng xuống, theo phương án này chúng ta sẽ giảm đi một lần cẩu hàng tại bến tiếp theo mà bông tông cập, khi bông tông cấp phương tiện xe sẽ tự đi lên khỏi bông tông mà không mất một lần cẩu nào.


Sà Lan có Hầm:

Là Loại Sà Lan không bằng có Mặt bằng phẳng như Bông Tông mà thay vào đó có hầm, để vận chuyển các thiết bị, Container 20' 40' ,Container Flatrack , Container Opentop . Nếu sà lan loại này có nắp hầm nữa thì có thể vận chuyển được các hàng xá như mì, sắn lát, đậu bắp...

Vận chuyển được thực hiện chuyên nghiệp bởi thương hiệu chính của chúng tôi: Saigon Trans - Vận tải siêu trường siêu trọng.

Chia sẻ:

Bài viết cùng danh mục

Tra cứu: Xem ngày đẹp mua xe & xuất hành bình an · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Zalo
Trang web đối tác: yeuhoahoc.com · Kinh nghiệm du học và làm việc nước ngoài
Tra cứu: Xem ngày đẹp mua xe & xuất hành bình an · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com