Xe chở hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải Rơ Mooc tự hành và rơ mooc thủy lực

Xe chở hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải Rơ Mooc tự hành và rơ mooc thủy lực

Nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng dự án , các thiết bị hàng siêu trường siêu trọng. TGK TRANS chuyên cung cấp các rơ mooc chuyên dùng, xe chở hàng quá khổ quá tải để phục vụ quý khách hàng. dưới đây là 2 loại rơ mooc TGKtrans chuyên cung cấp để vận chuyển chuyên chở các hàng dự án quá khổ quá tải :

Rơ Mooc tự hành

Xe chở hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải Rơ Mooc tự hành và rơ mooc thủy lực
Xe chở hàng quá khổ quá tải
  • Loại: Rơ mooc tự hành
  • Chiều rộng: 3.000 mm.
  • Chiều cao min: 1.150 mm.
  • Chiều Cao max: 1.700 mm.
  • Khoảng cách giữa 02 trục của rơ mooc : 1.510 mm.
  • Tải trọng: 35 tấn/trục.
  • Modul loại: 5 trục
  • Số lượng: 3 modul.

Rơ mooc thủy lực

Xe chở hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải Rơ Mooc tự hành và rơ mooc thủy lực
Xe chở hàng siêu trường siêu trọng
Xe chở hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải Rơ Mooc tự hành và rơ mooc thủy lực
Phương tiện vận tải trailer thủy lực TGKtrans
Xe chở hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải Rơ Mooc tự hành và rơ mooc thủy lực
Chở kiện hàng máy biến áp bằng xe chuyên dụng quá khổ quá tải
Xe chở hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải Rơ Mooc tự hành và rơ mooc thủy lực
Xe chở hàng quá tải
Module đặc chủng Goldhofer:
  • Nhãn hiệu: GOLDHOFER
  • Loại: Rơ mooc thủy lực
  • Xuất xứ : Germany
  • Tải trọng: 1 trục = 45 tấn
  • Module loại: 6 trục= 270 tấn
  • Số lượng: 10 module (6 trục) = 2700 tấn
Xe chở hàng siêu trường siêu trọng, quá khổ quá tải Rơ Mooc tự hành và rơ mooc thủy lực
  • Loại: Rơ mooc thông thường
  • Chiều rộng: 3.000 mm.
  • Chiều cao min: 1000 mm.
  • Chiều Cao max: 1.500 mm.
  • Khoảng cách giữa 02 trục của rơ mooc: 1.510 mm.
  • Tải trọng: 35 tấn/trục.
  • Số lượng: 136 trục

Vận chuyển được thực hiện chuyên nghiệp bởi thương hiệu chính của chúng tôi: Saigon Trans - Vận tải siêu trường siêu trọng.

Chia sẻ:

Bài viết cùng danh mục

Tra cứu: Xem ngày đẹp mua xe & xuất hành bình an · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Zalo
Trang web đối tác: yeuhoahoc.com · Kinh nghiệm du học và làm việc nước ngoài
Tra cứu: Xem ngày đẹp mua xe & xuất hành bình an · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com