Tin Tức & Dự Án

Vận chuyển và xếp dỡ sắt thép

Vận chuyển và xếp dỡ sắt thép

Mặt hàng sắt thép là một trong những mặt hàng phổ biến được vận chuyển rất nhiều tại Việt Nam phục vụ cho các dự án xây dự trong thời kỳ công nghiệp hóa - hiện đại hóa. Trong bài viết này Tkgtrans sẽ mô tả về quy trình xếp – dỡ của mặt hàng thép lên các phương tiện vận tải thủy (tàu thủy, sà-lan,…) và ngược lại.

Xem chi tiết
Fooc lùn hay mooc lùn là phương tiện chở hàng quá khổ quá tải

Fooc lùn hay mooc lùn là phương tiện chở hàng quá khổ quá tải

Rơ mooc lùn là phương tiện chuyên để chở các loại hàng hóa siê trường siêu trọng, quá khổ quá tải, được thiết kế có chiều cao từ 60cm đến 1,2m , chiều ngang của mooc từ 3,2m đến 3,6m, chiều dài từ 12m đến 15m.Rơ moóc là phương tiện vận tải có kết cấu để sao cho phần chủ yếu của khối lượng toàn bộ của phương tiện không đặt lên ô tô kéo. Sơ mi rơ moóc có bánh xe phụ cũng được coi là rơ moóc.

Xem chi tiết
Quy trình làm việc của người lái xe hàng quá khổ quá tải

Quy trình làm việc của người lái xe hàng quá khổ quá tải

Đối với vận tải hàng hoá đặc biệt là các loại hàng quá khổ quá tải, khi nhận nhiệm vụ ghi trong giấy đi đường, người lái xe cần nắm vững nhiệm vụ được giao, nhất là các điều kiện vận chuyển. Phải biết được những khó khăn, thuận lợi trong quá trình vận tải để đề ra biện pháp thực hiện.

Xem chi tiết
Tra cứu: Xem ngày đẹp mua xe & xuất hành bình an · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Zalo
Trang web đối tác: yeuhoahoc.com · Kinh nghiệm du học và làm việc nước ngoài
Tra cứu: Xem ngày đẹp mua xe & xuất hành bình an · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Bảng quy đổi Won Hàn Quốc sang VNĐ mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com